Tô Giấy & Tô Nhựa
Tư vấn theo nhu cầu
Cần báo giá chi tiết cho Tô Giấy & Tô Nhựa?
Gửi quy cách và số lượng dự kiến để nhận thông tin phù hợp.
Bảng giá Tô giấy & Tô nhựa
Đối chiếu sản phẩm, quy cách đóng gói và số lượng đặt ở từng mức giá dưới đây. Bấm vào tên hoặc ảnh để xem sản phẩm.
Vuốt ngang để xem đầy đủ bảng giá.
| STT | Tên sản phẩm | Hình ảnh | Quy cách | Số lượng đặt | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tô Kraft 750ml (Trơn) (Chưa in, kèm nắp) | ![]() | 1.000 cái/thùng | 1 thùng | 1.300 ₫ |
| 5 thùng | 1.200 ₫ | ||||
| 10 thùng | 1.150 ₫ | ||||
| 2 | Tô Kraft 750 ml ( in, kèm nắp) | ![]() | 1.000 cái/thùng | 5 thùng | 1.410 ₫ |
| 10 thùng | 1.360 ₫ | ||||
| 3 | Tô Kraft 1000ml (Trơn) (Chưa in, kèm nắp) | ![]() | 1.000 cái/thùng | 1 thùng | 1.350 ₫ |
| 5 thùng | 1.250 ₫ | ||||
| 10 thùng | 1.200 ₫ | ||||
| 4 | Tô Kraft 1000ml ( in, kèm nắp) | ![]() | 1.000 cái/thùng | 5 thùng | 1.460 ₫ |
| 10 thùng | 1.410 ₫ |
Đơn giá theo từng mức số lượng trong bảng. Xem thêm tại trang Báo giá.
Tô giấy, tô nhựa cho nhu cầu đóng gói thực phẩm
Tô đựng thực phẩm mang đi cần được lựa chọn theo khẩu phần, đặc điểm món ăn và cách vận chuyển. Dung tích phù hợp giúp việc đóng gói gọn hơn, trong khi việc kiểm tra nắp và thông số sử dụng của từng mẫu giúp hạn chế chọn nhầm bao bì.
Các mẫu đang có bảng giá chi tiết trong danh mục Khai Nguyên là tô Kraft 750 ml và 1.000 ml, với lựa chọn trơn hoặc in, kèm nắp. Có thể bắt đầu từ Tô Kraft 750ml (Trơn) (Chưa in, kèm nắp) và Tô Kraft 1000ml (Trơn) (Chưa in, kèm nắp) để đối chiếu kích cỡ. Nhu cầu tô nhựa hoặc quy cách khác nên được gửi riêng để tư vấn đúng sản phẩm.
Chọn tô Kraft 750 ml hay 1.000 ml?
- Khẩu phần: nên thử đựng món thực tế và chừa khoảng trống cần thiết khi đậy nắp. Dung tích danh nghĩa không thay cho việc kiểm tra khẩu phần.
- Đặc điểm món ăn: nêu rõ món khô, món có nước, nhiệt độ lúc đóng gói và thời gian vận chuyển dự kiến.
- Nắp đi kèm: đối chiếu đúng cỡ nắp, cách đóng và khả năng xếp trong túi giao hàng.
- Mẫu trơn hoặc in: quyết định nhu cầu nhận diện ngay khi yêu cầu báo giá để so sánh cùng cấu hình.
Bảng giá tô Kraft trơn và tô in
Bảng chia riêng từng dung tích và phương án trơn hoặc in. Quy cách được niêm yết là 1.000 cái/thùng; các mức số lượng của mẫu trơn và mẫu in không hoàn toàn giống nhau. Vì vậy, hãy đọc đúng dòng sản phẩm, số lượng thùng và đơn giá trước khi tính tổng nhu cầu.
Nếu cần nhận diện thương hiệu, tham khảo Tô Kraft 750 ml ( in, kèm nắp) hoặc Tô Kraft 1000ml ( in, kèm nắp) rồi chuẩn bị logo, nội dung in và yêu cầu cụ thể. Chi tiết thiết kế cần được đối chiếu trước khi thống nhất đơn hàng.
Chuẩn bị bộ vật dụng cho món ăn mang đi
Anh chị có thể phối tô với combo muỗng đũa và khăn giấy để kiểm tra trọn một suất ăn. Hãy thử cách sắp xếp thực tế trong túi và thao tác đóng gói của nhân viên, thay vì chỉ đánh giá từng vật dụng riêng lẻ.
Khi chọn Báo Giá Chi Tiết, nên ghi dung tích, mẫu trơn hay in, số lượng thùng và yêu cầu sử dụng. Với nhu cầu hâm nóng, bảo quản hoặc tiếp xúc món có nhiệt độ đặc biệt, cần xác nhận thông số của đúng mã hàng trước khi đặt.
Câu hỏi thường gặp về tô thực phẩm
Bảng giá có bao gồm nắp không?
Tên các mẫu tô Kraft đang niêm yết ghi kèm nắp. Nếu cần đổi kiểu nắp hoặc mua cấu hình khác, anh chị nên yêu cầu đối chiếu riêng.
Có thể cho mọi loại tô vào lò vi sóng không?
Không nên mặc định theo tên danh mục hoặc chất liệu chung. Chỉ sử dụng theo thông số được xác nhận cho đúng sản phẩm và mục đích sử dụng.






